万分 (wàn fēn): rất nhiều
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- rất nhiều
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- adverb
- Cấp độ HSK
- HSK 7
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- rất nhiều
- cực kỳ
- Một phần mười nghìn
Giải thích bằng tiếng Trung
- 表示程度极高,相当于“非常、极其”,多用于表达感谢、抱歉、高兴等强烈情感
- 也指一万分之一,即数量极少或程度极低,常用于“万分之几”这样的比例说法。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt (tốt và xấu); (hình thức ràng buộc) chi nhánh của (một tổ chức); phó- (như trong 分局[fen1 ju2]); phân số; một phần mười (của một số đơn vị nhất định); đơn vị đo độ dài tương đương 0.33 cm; phút (đơn vị thời gian); phút (đơn vị đo góc); điểm (trong thể thao hoặc trò chơi); 0.01 nhân dân tệ (đơn vị tiền tệ); chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt; (hình thức ràng buộc) chi nhánh; phó-; phân số; một phần mười; đơn vị đo độ dài (0.33 cm); phút (thời gian/góc); điểm (trong thể thao); 0.01 nhân dân tệ
Câu ví dụ
Upon learning that his mother's condition had worsened, he was extremely anxious and rushed back to his hometown overnight.
This performance opportunity was extremely important to her; she practiced late into the night every day and didn't dare relax at all.
Standing on the podium, he was extremely excited and, with tears in his eyes, thanked his coach for years of training.
The people in the disaster area were extremely grateful for the volunteers' warm help and eagerly brought out the best food from their homes to entertain them.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.