100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

三角 (sān jiǎo): tam giác

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun, adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tam giác
Số chữ
2
Từ loại
noun, adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tam giác
  • lượng giác (viết tắt của 三角學|三角学[san1 jiao3 xue2])

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 由三条直线围成的封闭图形,有三个角和三条边
  • 也指三角形的形状或结构,如三角架、三角巾。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

ba; một vài; một ít (khi dùng trong thành ngữ hoặc cách nói thông tục)

HSK 3

góc; góc; sừng; hình sừng; đơn vị tiền tệ bằng 0,1 nhân dân tệ; sừng (của động vật); góc; góc; đơn vị tiền tệ bằng 0,1 nhân dân tệ; hào; lượng từ cho một phần hoặc một phần tư

Câu ví dụ

,。

The teacher used a set square to draw a right triangle on the blackboard, and then asked us to calculate its area.

,,。

At the intersection, that triangular traffic sign indicates danger ahead; the drivers all slowed down when they saw it.

,。

She cut the sandwich into two triangles and gave them to the two children sitting next to her.

,,。

This triangular table fits perfectly in the corner; it doesn't take up much space and can hold a desk lamp and a few books.

,。

The children built a triangular castle on the beach and stuck a small flag on each corner.

,,。

He measured with a set square to confirm that this angle was 90 degrees, and only then continued drawing the next line segment.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập