100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

上市 (shàng shì): Công khai với các cổ phiếu

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Công khai với các cổ phiếu
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Công khai với các cổ phiếu
  • Để đạt được thị trường (một sản phẩm mới)
  • To float (một công ty trên thị trường chứng khoán)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 公司通过发行股票在证券交易所公开交易,面向社会大众募集资金,成为上市公司
  • 也指某种商品开始进入市场销售,在商店里可以买到。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

(bound form) lên; trên; phía trên; trước; đầu tiên (trong nhiều phần); leo; lên; đi lên; tham dự (lớp học hoặc đại học); (bổ ngữ chỉ hướng) lên; (hậu tố danh từ) trên; lên; trên; phía trên; trước; đầu tiên (trong nhiều phần); leo; lên; đi lên; bổ ngữ chỉ hướng: lên; hậu tố danh từ: trên

HSK 3

chợ; thành phố; thị xã (đơn vị hành chính); (văn học) buôn bán; mua bán hàng hóa; chợ; thị trường; thành phố; thị xã (đơn vị hành chính); (văn học) buôn bán; mua bán hàng hóa

Câu ví dụ

,,。

After years of preparation, this technology company finally went public successfully this year, raising a large amount of capital for research and development.

,。

Many startups dream of going public because it allows them to obtain more financing and increase brand awareness.

,,,。

After the company went public, its stock price soared, investors rushed to buy, and market sentiment was very high.

,,。

Due to exposed financial fraud, the company was forced to delay its IPO plan and faced an investigation by regulatory authorities.

,,。

Before going public, a company must submit a detailed prospectus to the Securities and Exchange Commission, disclosing all important information.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập