100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

上涨 (shàng zhǎng): để tăng lên

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để tăng lên
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để tăng lên
  • để đi lên

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指价格、数量、水平等往上升高,和“下降”相反。常用来形容物价、股价、工资、水位等变高。例如:最近蔬菜价格上涨了。这只股票一直在上涨。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

(bound form) lên; trên; phía trên; trước; đầu tiên (trong nhiều phần); leo; lên; đi lên; tham dự (lớp học hoặc đại học); (bổ ngữ chỉ hướng) lên; (hậu tố danh từ) trên; lên; trên; phía trên; trước; đầu tiên (trong nhiều phần); leo; lên; đi lên; bổ ngữ chỉ hướng: lên; hậu tố danh từ: trên

HSK 7

tăng giá (các giá

Câu ví dụ

,,。

Recently the price of vegetables has been rising quickly, especially leafy greens, which are much more expensive than last month.

,,。

Due to continuous heavy rain, this summer's watermelon harvest decreased, causing watermelon prices in the market to rise noticeably.

,,。

He kept running and eating healthily every day; after three months his weight did not rise, but instead dropped by two kilograms.

,,。

As the Spring Festival approaches, demand for plane and train tickets surges, and many people start scrambling for tickets a month in advance.

,。

The company's stock price has risen for three consecutive days, making many investors confident about the future.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập