上门 (shàng mén): đến thăm, đến nhà của ai đó
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- đến thăm, đến nhà của ai đó
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- verb
- Cấp độ HSK
- HSK 4
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- đến thăm, đến nhà của ai đó
- to visit someone at their home
- to call at someone's house (để đến thăm nhà của ai đó)
- To go to someone ' s place (to provide a service, v.v.)
- để kết hôn và sống với gia đình vợ (của một người đàn ông)
- to lock the door
- (của một cửa hàng) to close (ít phổ biến hơn)
- để thả vào
- để ghé thăm
- để khóa một cửa
- (of cửa hàng) để đóng cửa
- Đi và sống với gia đình vợ
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
(bound form) lên; trên; phía trên; trước; đầu tiên (trong nhiều phần); leo; lên; đi lên; tham dự (lớp học hoặc đại học); (bổ ngữ chỉ hướng) lên; (hậu tố danh từ) trên; lên; trên; phía trên; trước; đầu tiên (trong nhiều phần); leo; lên; đi lên; bổ ngữ chỉ hướng: lên; hậu tố danh từ: trên
cổng; cửa; lối vào; cổng vào; lỗ mở; van; công tắc; cấu trúc khác giống cửa hoặc cổng; cách làm điều gì đó; mẹo; phương pháp; cách tiếp cận; gia đình; hộ gia đình; dòng dõi; (dạng ràng buộc) giáo phái; trường phái; bè phái (tôn giáo hoặc học thuật); (dạng ràng buộc) lớp; loại; bộ phận; ngành; loại từ cho khóa học; cửa; cổng; cổng thông tin; lỗ mở; van; công tắc; cách làm điều gì đó; phương pháp; mẹo; gia đình; hộ gia đình; dòng dõi; trường học; giáo phái; loại; lớp; lĩnh vực; loại từ cho khóa học, cửa, v.v.; họ Môn
Câu ví dụ
The doctor visits the patient at home to examine them.
They provide door-to-door service, which is very convenient.
He decided to marry into his wife's family and live with them.
The courier will deliver the goods to your door.
It's too late now; the shop has already closed.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.