100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

下午 (xià wǔ): buổi chiều; chiều; chiều (dùng trước thời gian trên đồng hồ)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 1noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
buổi chiều; chiều; chiều (dùng trước thời gian trên đồng hồ)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 1

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • buổi chiều
  • chiều
  • chiều (dùng trước thời gian trên đồng hồ)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 中午十二点以后到傍晚之前的一段时间,也就是从正午到日落前后的时段。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

xuống; xuống dưới; ở dưới; thấp hơn; sau; tiếp theo (tuần v.v.); thứ hai (của hai phần); giảm; đi xuống; đi đến (một quyết định; xuống; xuống dưới; ở dưới; thấp hơn; đi xuống; hạ xuống; xuống xe; tiếp theo (theo thứ tự); sau; thứ hai (của hai phần); đạt đến; ban hành (ví dụ: một mệnh lệnh); đặt vào (ví dụ: nỗ lực); (lượng từ chỉ số lần hành động)

HSK 2

noon; the period around midday

Câu ví dụ

,。

This afternoon I have class, so I can't go to the library with you.

,?

Let's go for a walk in the park this afternoon, shall we?

,。

The afternoon meeting is very important, please attend on time.

。

He goes to the gym to exercise every afternoon.

。

Yesterday afternoon I received a gift.

。

I am going to the library this afternoon.

?

Are you free tomorrow afternoon?

。

The meeting starts at 2 PM.

。

He goes running every afternoon.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập