100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

下雨 (xià yǔ): mưa; rơi xuống như mưa

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 1verb-object compound

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
mưa; rơi xuống như mưa
Số chữ
2
Từ loại
verb-object compound
Cấp độ HSK
HSK 1

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mưa
  • rơi xuống như mưa

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指天空降落雨水,是一种常见的自然天气现象。下雨时通常需要打伞或穿雨衣,以免被淋湿。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

xuống; xuống dưới; ở dưới; thấp hơn; sau; tiếp theo (tuần v.v.); thứ hai (của hai phần); giảm; đi xuống; đi đến (một quyết định; xuống; xuống dưới; ở dưới; thấp hơn; đi xuống; hạ xuống; xuống xe; tiếp theo (theo thứ tự); sau; thứ hai (của hai phần); đạt đến; ban hành (ví dụ: một mệnh lệnh); đặt vào (ví dụ: nỗ lực); (lượng từ chỉ số lần hành động)

HSK 1

mưa; mưa rào

Câu ví dụ

,。

It will rain tomorrow, remember to bring an umbrella.

,。

It's raining outside now; let's wait until the rain stops before leaving.

,。

It rained yesterday, so I didn't go to the park.

。

On rainy days, I like to stay at home and read.

,。

It's raining outside, take an umbrella.

。

The weather forecast says it will rain tomorrow.

,。

If it rains, the match will be canceled.

,。

It rarely rains here, so it's very dry.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập