100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

不亦乐乎 (bú yì lè hū): Lệ. chẳng phải đó là niềm vui sao? (trích từ Confucius)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Lệ. chẳng phải đó là niềm vui sao? (trích từ Confucius)
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Lệ. chẳng phải đó là niềm vui sao? (trích từ Confucius)
  • fig. (jocular) cực kỳ
  • thật khủng khiếp

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 原意是“不也很快乐吗”,出自《论语》,是孔子表达学习、实践和交友带来的喜悦
  • 后来常用于形容非常高兴或十分投入,也可表示忙得不可开交、热闹得有趣。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

không; không phải vậy; (dạng ràng buộc) không; bất-; không

HSK 7

cũng như vậy

happy

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,,。

On Grandma's 80th birthday, more than thirty relatives came to the house. Mom was bustling around the kitchen with great delight, without even a moment to sit down and sip tea.

,,,。

After retiring, Grandpa goes to the park every morning to play chess with old friends and practices calligraphy at home in the afternoon; his days are full and thoroughly enjoyable.

、,,。

The children built sandcastles and collected shells on the beach, having a wonderful time, and only left reluctantly when the sun set.

,,,。

To prepare for the school anniversary performance, the classmates rehearsed joyfully in the auditorium; although they were sweating from exhaustion, no one complained.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập