100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

不光 (bù guāng): không chỉ là; không chỉ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4adverb, conjunction

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
không chỉ là; không chỉ
Số chữ
2
Từ loại
adverb, conjunction
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • không chỉ là
  • không chỉ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示不止一个或不止一种情况,常与也、还、而且等词连用,强调除了前面提到的人或事物之外,还有别的。例如:不光我会,他也会。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

không; không phải vậy; (dạng ràng buộc) không; bất-; không

HSK 4

ánh sáng; tia sáng; sáng; bóng; chỉ; chỉ là; dùng hết; xong; để lộ (một phần cơ thể); ánh sáng; tia sáng; sáng; bóng; mịn; chỉ; chỉ là; dùng hết; hoàn thành; trần trụi; không che phủ

Câu ví dụ

,。

Not only can I speak Chinese, my younger sister can too.

,。

He is not only good at studying, but also great at sports.

,。

We not only went to the Great Wall, but also visited the Forbidden City.

,。

This dish is not only visually appealing, but also delicious.

,。

Not only you want to go, all of us want to go.

,。

He can speak not only English but also French.

,。

We must not only raise problems but also solve them.

,。

This trip was not only interesting; it also taught me a lot.

,。

Not only the students but also the teachers took part in this activity.

,。

Not only did he come himself; he also brought his friend.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập