100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

不免 (bù miǎn): không thể tránh khỏi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
không thể tránh khỏi
Số chữ
2
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • không thể tránh khỏi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示由于某种情况或原因,某种结果自然会发生,难以避免
  • 常用来表达说话人认为某事的发生是情理之中的,后面多接不如意或不希望发生的事。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

không; không phải vậy; (dạng ràng buộc) không; bất-; không

HSK 6

Cứu cho sb

Câu ví dụ

,。

Hearing the news that her grandmother had passed away, she couldn't help but shed tears.

,。

Speaking on stage for the first time, I couldn't help but feel a bit nervous.

,。

When you first arrive in an unfamiliar city, you inevitably run into all kinds of difficulties in daily life.

,。

Seeing the children having such a good time in the rain, I couldn't help but think back to my own childhood.

,,。

This report was written rather hastily and inevitably contains some mistakes, so readers are bound to have doubts when they read it.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập