100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

不够 (bú gòu): không đủ; thiếu; không đầy đủ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb, adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
không đủ; thiếu; không đầy đủ
Số chữ
2
Từ loại
verb, adverb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • không đủ
  • thiếu
  • không đầy đủ

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

không; không phải vậy; (dạng ràng buộc) không; bất-; không

HSK 4

đủ (đủ dùng); đủ (quá nhiều); (khẩu ngữ) (trước tính từ) thực sự; (khẩu ngữ) với tay tới; đủ; đầy đủ; đạt tới; đạt tiêu chuẩn; khá; thực sự (trước tính từ); đến mức khó chịu; quá nhiều (khẩu ngữ)

Câu ví dụ

。

I don't have enough money to buy that book.

。

The exam results this time are not ideal enough.

,。

He works hard, but he doesn't have enough experience.

,。

We don't have enough time; we need to hurry.

,。

This piece of clothing is not big enough; I want to exchange it for another one.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập