100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

不景气 (bù jǐng qì): lười biếng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
lười biếng
Số chữ
3
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • lười biếng
  • trong một sự suy thoái

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 经济或市场情况不好,生意冷清,人们的购买力和投资意愿都不高
  • 泛指某一行业或领域发展缓慢、缺乏活力。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

không; không phải vậy; (dạng ràng buộc) không; bất-; không

họ Jing

HSK 4

khí

Câu ví dụ

,。

Recently, the economy has been in a slump, and many small shops have closed.

,。

Because business is slack, the boss had to lay off several employees.

,。

This industry is in a downturn, so it's hard for college graduates to find jobs in their field.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập