100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

不曾 (bù céng): đã chưa

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đã chưa
Số chữ
2
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đã chưa
  • Không bao giờ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示从来没有发生过某事或某种情况,用于否定过去的经历
  • 强调到现在为止都没有出现过某种动作或状态,语气比“没有”更书面、更正式。常与“过”连用,如“不曾见过”“不曾想过”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

không; không phải vậy; (dạng ràng buộc) không; bất-; không

HSK 5

một lần

Câu ví dụ

,。

I've lived here for ten years and have never seen such a beautiful snow scene.

,。

He has never left his hometown since childhood, so he knows nothing about the outside world.

,,。

Although we have never met, after a few phone calls, it feels like we are already old friends.

,,。

This old shop has been in business for thirty years, and its prices have never gone up, attracting many regular customers.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập