100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

不满 (bù mǎn): không hài lòng; bất mãn; oán giận; (trước một số) ít hơn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
không hài lòng; bất mãn; oán giận; (trước một số) ít hơn
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • không hài lòng
  • bất mãn
  • oán giận
  • (trước một số) ít hơn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 心中觉得不满意或不够好,对人或事物有意见
  • 也可指不满意的情绪或感觉。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

không; không phải vậy; (dạng ràng buộc) không; bất-; không

HSK 4

Dân tộc Mãn Châu

Câu ví dụ

。

He is dissatisfied with the company's decision.

。

The customer expressed dissatisfaction with the service attitude.

。

The number of participants is less than fifty.

。

She gave him a dissatisfied look.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập