100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

不良 (bù liáng): xấu

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
xấu
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • xấu
  • có hại
  • không lành mạnh
  • (of một thiết bị

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 不好的,有害的,不符合标准的
  • 常用来形容行为、习惯、影响或事物质量。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

không; không phải vậy; (dạng ràng buộc) không; bất-; không

HSK 7

tốt lắm

Câu ví dụ

,。

He stayed up late playing video games every day and developed bad lifestyle habits.

,。

This restaurant has poor sanitation conditions and has been complained about by customers several times.

,。

Long-term poor posture can cause neck pain and even affect eyesight.

,。

Smoking and drinking are bad habits that are harmful to health.

。

Harmful information on the internet can easily mislead teenagers.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập