100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

不许 (bù xǔ): Không cho phép

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Không cho phép
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Không cho phép
  • Không được phép
  • không thể

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 不允许
  • 表示禁止或不同意某人做某件事,语气比较直接、坚决。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

không; không phải vậy; (dạng ràng buộc) không; bất-; không

HSK 7

để cho phép

Câu ví dụ

,。

Talking loudly is not allowed in the library; please everyone keep quiet.

,,。

Mom told Xiaoming that he is not allowed to play with his phone while eating and must focus on his meal.

,,。

The museum rules state that visitors are not allowed to touch the exhibits, to avoid damaging the artifacts.

,,。

The company stipulates that handling personal matters during work hours is not allowed, and everyone must comply.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập