100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

不错 (bú cuò): đúng; phải; không tệ; khá tốt

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 2adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đúng; phải; không tệ; khá tốt
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 2

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đúng
  • phải
  • không tệ
  • khá tốt

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 对,正确
  • 表示肯定或赞扬,意思相当于“很好”、“令人满意”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

không; không phải vậy; (dạng ràng buộc) không; bất-; không

HSK 2

lỗi; sai; xấu; lồng vào nhau; phức tạp; mài; đánh bóng; xen kẽ; loạng choạng; bỏ lỡ; để lỡ; tránh; khảm vàng hoặc bạc; sai; nhầm; lỗi; sai lầm; bỏ lỡ; để lỡ; xen kẽ; loạng choạng; họ Cuo

Câu ví dụ

。

The taste of this dish is pretty good.

。

He speaks Chinese quite well.

。

I think this idea is not bad.

。

This idea is pretty good.

。

He speaks Chinese pretty well.

,。

Not bad, let's do it this way.

。

The food at this restaurant is pretty good.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập