100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

与其 (yǔ qí): Thay vì... (used in expressions of the form với| +

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6conjunction

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Thay vì... (used in expressions of the form với| +
Số chữ
2
Từ loại
conjunction
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Thay vì... (used in expressions of the form với| +

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示在比较两种做法或情况后,选择后一种,而不选择前一种。常和“不如”“宁可”等搭配使用,构成“与其……不如……”或“与其……宁可……”的格式,意思是“比起前一种情况,后一种更合适、更应该选择”。例如:与其在家等着,不如出去找找。也可单独用在上半句,表示比较后不选这个而选另一个。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

(chính thức) và

HSK 5

của anh ấy

Câu ví dụ

,,。

Rather than sleeping at home on the weekend, it's better to go for a walk in the park and breathe fresh air.

,,。

Rather than buying such an expensive designer bag, it's better to save the money and travel in the future.

,,。

Rather than being gloomy alone, it's better to chat with friends, and you'll feel much better.

,,。

Rather than complaining that work is too tiring, it's better to think about how to improve efficiency and finish the task earlier.

,,。

Rather than ordering takeout every day, it's better to learn to cook yourself; it's both healthier and saves money.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập