100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

东北 (dōng běi): Đông Bắc Trung Quốc; Mãn Châu; đông bắc; Đông Bắc Trung Quốc; ba tỉnh đông bắc (Hắc Long Giang, Cát Lâm, Liêu Ninh) và đôi khi phía đông Nội Mông; đông bắc (hướng)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Đông Bắc Trung Quốc; Mãn Châu; đông bắc; Đông Bắc Trung Quốc; ba tỉnh đông bắc (Hắc Long Giang, Cát Lâm, Liêu Ninh) và đôi khi phía đông Nội Mông; đông bắc (hướng)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Đông Bắc Trung Quốc
  • Mãn Châu
  • đông bắc
  • Đông Bắc Trung Quốc
  • ba tỉnh đông bắc (Hắc Long Giang, Cát Lâm, Liêu Ninh) và đôi khi phía đông Nội Mông
  • đông bắc (hướng)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指中国东北地区,包括辽宁、吉林、黑龙江三省及内蒙古东部
  • 也指方向中的东北方,即东和北之间的方向。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

đông; phía đông; chủ; chủ nhà; đông; phía đông; chủ; chủ nhà

HSK 3

bắc; (cổ điển) bị đánh bại; bắc; hướng bắc

Câu ví dụ

。

My hometown is in Northeast China.

。

Winters in Northeast China are especially cold.

。

He speaks with a Northeastern accent.

。

Go northeast for about 500 meters and you'll arrive.

。

Northeastern Chinese dishes have very large portions.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập