100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

东方 (dōng fāng): phương Đông; phương Đông; đông; phương Đông; phương Đông (khu vực văn hóa hoặc địa chính trị); phía đông; hướng đông; họ hai chữ Đông Phương

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
phương Đông; phương Đông; đông; phương Đông; phương Đông (khu vực văn hóa hoặc địa chính trị); phía đông; hướng đông; họ hai chữ Đông Phương
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • phương Đông
  • phương Đông
  • đông
  • phương Đông
  • phương Đông (khu vực văn hóa hoặc địa chính trị)
  • phía đông
  • hướng đông
  • họ hai chữ Đông Phương

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指东边、东方的方向或地区,与西方相对
  • 也指亚洲,特别是中国、日本、韩国等国家,常与欧美国家相对而言。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

đông; phía đông; chủ; chủ nhà; đông; phía đông; chủ; chủ nhà

HSK 5

hình vuông

Câu ví dụ

。

The sun rises from the east.

。

China is located in the east of Asia.

。

Eastern culture has a long history.

。

He likes Eastern art.

。

This restaurant is in the east of the city.

。

He studies Eastern culture.

。

Eastern countries are developing economically rapidly.

。

This window faces east.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập