100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

东部 (dōng bù): phía đông; phần phía đông; phần phía đông; đông (của một vùng hoặc quốc gia)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
phía đông; phần phía đông; phần phía đông; đông (của một vùng hoặc quốc gia)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • phía đông
  • phần phía đông
  • phần phía đông
  • đông (của một vùng hoặc quốc gia)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指一个地区、国家或某个整体中靠东的那一部分
  • 与“西部”相对。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

đông; phía đông; chủ; chủ nhà; đông; phía đông; chủ; chủ nhà

HSK 4

bộ; sở; ban; phần; phân chia; quân đội; hội đồng; lượng từ cho tác phẩm văn học; phần; mục; phân chia; bộ; sở; hội đồng; quân đội; đơn vị quân đội; lượng từ cho tác phẩm văn học, phim, máy móc, v.v.

Câu ví dụ

。

The coastal areas of eastern China have a developed economy.

。

The eastern part of this city has many new residential areas.

。

The typhoon will make landfall on the eastern coast tomorrow.

。

The climate difference between the east and the west is significant.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập