100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

丢脸 (diū liǎn): mất mặt

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
mất mặt
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mất mặt
  • sự sỉ nhục

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指做了不体面的事,让别人看不起,自己感到没有面子
  • 也指使别人失去面子、让人难堪。常用于因犯错、出丑或在公共场合表现不好而感到羞耻的情形。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

mất; gạt sang một bên; ném; mất (thứ gì đó); vứt đi; loại bỏ; gạt sang một bên; đặt sang một bên

HSK 3

mặt; mặt (phía trước đầu); mặt; danh tiếng; phẩm giá; cảm xúc; biểu cảm; nét mặt

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập