100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

两手 (liǎng shǒu): Một hai tay

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Một hai tay
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Một hai tay
  • Two prongs (của một chiến lược)
  • cả hai khía cạnh, sự kiện vv
  • Kỹ năng
  • chuyên môn "

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指人的两只手
  • 也比喻两种方法、技能或准备。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

hai

HSK 2

tay; (trang trọng) cầm; người làm một số loại công việc; người có kỹ năng trong một số loại công việc; cá nhân; tiện lợi; lượng từ cho kỹ năng; tay; người có kỹ năng hoặc vai trò cụ thể; tiện lợi; (trang trọng) cầm; lượng từ cho kỹ năng

Câu ví dụ

,。

He arrived home empty-handed and only then remembered he had left his wallet at the office.

,。

Grandma gently held her granddaughter's face with both hands, her eyes full of tender love.

,。

The luggage was too heavy; he had to use both hands together to lift the suitcase onto the overhead rack.

,。

Before the competition, his hands were ice-cold, and he kept rubbing them together nervously.

,,。

When she received the trophy, her hands trembled slightly, and she was too excited to speak.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập