100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

两边 (liǎng biān): either side

Nghĩa và thứ tự nét

noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
either side
Số chữ
2
Từ loại
noun

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • either side
  • both sides

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指两个方向或两个位置,常用来表示某物的左右两侧或某事的两个相关方面
  • 也可以指双方,即参与某事的两个人或两个团体。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

hai

HSK 1

bên; cạnh; lề; biên giới; ranh giới; đồng thời; bên; cạnh; lề; biên giới; ranh giới; hậu tố chỉ vị trí (ví dụ: 上边, 左边); được sử dụng trong mẫu 一边...一边... để có nghĩa là 'đồng thời' hoặc 'trong khi'

Câu ví dụ

,,。

Cherry trees are planted on both sides of this street; when spring arrives, the scenery is very beautiful.

,。

Mom placed a cushion on each side of the sofa so we can lean back more comfortably.

,。

Streetlights have been installed on both sides of the road, making it much safer to walk at night.

,,。

During the negotiation, both sides stuck to their own terms and neither was willing to make concessions.

,。

Both sides of every page in this book have blank margins, making it convenient for readers to take notes.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập