100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

严重 (yán zhòng): mộ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
mộ
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mộ
  • nghiêm trọng
  • nghiêm khắc
  • quan trọng
  • nghiêm trọng
  • nghiêm trọng
  • nghiêm trọng
  • nghiêm trọng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指某种不好的情况、问题或病情程度很深,影响很大,令人担忧
  • 常用来形容损失、错误、后果、疾病等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

chặt

HSK 4

lặp lại; sự lặp lại; lại; lại-; loại từ: tầng; lặp lại; lại; lại-

Câu ví dụ

。

This problem is very serious.

,。

His condition is severe; he needs surgery immediately.

。

The earthquake caused severe damage.

。

Pollution has seriously affected residents' health.

,。

The mistake is serious and must be corrected immediately.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập