100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

个子 (gè zi): tầm vóc;chiều cao;kích thước (của người hoặc vật);(nông nghiệp) bó thân cây ngũ cốc buộc lại với nhau;chiều cao;tầm vóc (của người hoặc động vật);kích thước (của vật, ít phổ biến hơn);bó thân cây ngũ cốc buộc lại với nhau (nông nghiệp, địa phương)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 2noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tầm vóc;chiều cao;kích thước (của người hoặc vật);(nông nghiệp) bó thân cây ngũ cốc buộc lại với nhau;chiều cao;tầm vóc (của người hoặc động vật);kích thước (của vật, ít phổ biến hơn);bó thân cây ngũ cốc buộc lại với nhau (nông nghiệp, địa phương)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 2

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tầm vóc
  • chiều cao
  • kích thước (của người hoặc vật)
  • (nông nghiệp) bó thân cây ngũ cốc buộc lại với nhau
  • chiều cao
  • tầm vóc (của người hoặc động vật)
  • kích thước (của vật, ít phổ biến hơn)
  • bó thân cây ngũ cốc buộc lại với nhau (nông nghiệp, địa phương)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指人的身材高矮,常用来描述一个人的高度。例如:他个子很高
  • 她个子比较矮。通常说高个子、矮个子、大个子、小个子。也可以泛指人或动物的身体大小。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

cá nhân; loại từ chung cho người và vật; cá nhân; loại từ chung cho người và vật

HSK 3

hậu tố danh từ

Câu ví dụ

,。

He is very tall and suited to playing basketball.

。

This child is shorter than others of the same age.

,。

She is not tall, but she is very strong.

。

The farmers tied the wheat into bundles.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập