100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

中学生 (zhōng xué shēng): học sinh trung học cơ sở; học sinh trung học phổ thông; học sinh trung học cơ sở; học sinh trung học phổ thông; học sinh trung học

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 1noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
học sinh trung học cơ sở; học sinh trung học phổ thông; học sinh trung học cơ sở; học sinh trung học phổ thông; học sinh trung học
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 1

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • học sinh trung học cơ sở
  • học sinh trung học phổ thông
  • học sinh trung học cơ sở
  • học sinh trung học phổ thông
  • học sinh trung học

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 在中学读书的学生,通常是十二岁到十八岁左右的青少年
  • 这个词也可以泛指正在接受中等教育的人。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

(bình thức bị ràng buộc) Trung Quốc

HSK 1

học; học tập; bắt chước; khoa học; - học; học; học tập; bắt chước; bắt chước; khoa học; - học

HSK 4

để phát triển

Câu ví dụ

。

I am a middle-school student.

。

Middle-school students should finish their homework on time every day.

。

Many middle-school students like to take part in sports activities after class.

。

The middle-school students at this school have very good academic results.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập