100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

为了 (wèi le): cho; với mục đích; để; cho; với mục đích; để; vì lợi ích của

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3preposition

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
cho; với mục đích; để; cho; với mục đích; để; vì lợi ích của
Số chữ
2
Từ loại
preposition
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cho
  • với mục đích
  • để
  • cho
  • với mục đích
  • để
  • vì lợi ích của

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示动作或行为的目的,相当于“为着”
  • 后面常接一个短语或句子,说明想要达到的结果,如“为了健康而锻炼”
  • 也可以表示原因或动机,如“为了这件事他很着急”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

như (trong khả năng của)

HSK 1

(dấu hiệu hành động đã hoàn thành); (trợ từ tình thái chỉ sự thay đổi trạng thái; trợ từ đánh dấu sự hoàn thành hoặc hiện thực hóa một hành động; trợ từ cuối câu chỉ sự thay đổi trạng thái hoặc tình huống mới; trợ từ dùng sau 太 để chỉ sự quá mức hoặc cảm xúc mạnh; dấu hiệu thể chỉ sự hoàn thành hoặc hiện thực hóa; trợ từ tình thái chỉ sự thay đổi trạng thái hoặc tình huống mới

Câu ví dụ

,。

He works hard every day in order to learn Chinese.

,。

For our health, we should eat more vegetables and fruits.

。

She went to Beijing for work.

,。

For environmental protection, we can drive less.

,。

For his health, he runs every day.

,。

In order to pass the exam, she reviews until late every day.

,。

For the sake of his family, he gave up his own dream.

。

We work hard for the same goal.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập