100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

主动 (zhǔ dòng): để có sự sáng kiến

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để có sự sáng kiến
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để có sự sáng kiến
  • làm điều gì đó theo ý muốn của mình
  • tự phát
  • tích cực
  • đối diện: passive thụ động| Thích động [bei4 dong4]
  • ổ đĩa (của bánh răng và trục vv)

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

chủ sở hữu

HSK 2

(của sth) di chuyển; làm cho chuyển động; dịch chuyển; chạm vào; sử dụng; khuấy động (cảm xúc); thay đổi; viết tắt của 動詞|动词[dong4 ci2]; di chuyển; làm cho chuyển động; chạm vào; sử dụng; viết tắt của 动词 (động từ)

Câu ví dụ

。

He took the initiative to help the old man.

,。

You should take the initiative to learn, not just wait for the teacher to teach.

。

She voluntarily admitted her mistake to the boss.

,。

If you have any problems, please contact us proactively.

。

He offered to help me move without being asked.

,。

When learning Chinese, you should take the initiative to communicate in Chinese.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập