100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

主要 (zhǔ yào): chính; chủ yếu; chính; chính; chính; chủ yếu; chính; chính

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chính; chủ yếu; chính; chính; chính; chủ yếu; chính; chính
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chính
  • chủ yếu
  • chính
  • chính
  • chính
  • chủ yếu
  • chính
  • chính

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指事物中最重要、起决定作用的部分,跟“次要”相对。常用来形容人、事物或原因,例如主要人物、主要原因、主要问题。也可以表示大部分或整体上,例如这里的人主要是学生。作形容词时后面直接跟名词,不说“很主要”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

chủ sở hữu

HSK 1

muốn; cần; yêu cầu; sẽ; sẽ; sắp; cần phải; nên; nếu (giống như 要是[yao4 shi5]); (dạng ràng buộc) quan trọng; muốn; cần; yêu cầu; sẽ; sẽ; sắp; phải; nên; cần phải; nếu (trong '要是'); quan trọng; thiết yếu (dạng ràng buộc)

Câu ví dụ

。

The main purpose of this meeting is to discuss the new plan.

,。

He mainly lives in Beijing, but sometimes goes to Shanghai on business.

。

The main content of this book is introducing Chinese culture.

,。

We mainly walk to school because it's very close.

。

This is our main goal.

。

The main reason for the failure is insufficient preparation.

。

His main job is teaching English.

。

The meeting mainly discussed environmental issues.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập