100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

乐趣 (lè qù): niềm vui

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
niềm vui
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • niềm vui

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 使人感到快乐和满足的趣味
  • 做某件事时体会到的愉快感觉,常指从活动或爱好中获得的开心享受。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

happy

hứng thú; vui vẻ; thích thú

Câu ví dụ

,,。

Every day after work, he goes to the park to paint. Although he doesn't paint very well, he finds great delight in it.

,,,。

Cooking a hearty dinner for my family is a kind of delight for me; seeing them enjoy the food makes me very content.

,,。

Reading history books not only increases knowledge but also lets one feel the delight of exploring the unknown, so he goes to the library every week.

,,、。

Traveling with good friends, the greatest delight is not where you go, but chatting together and sharing delicious food along the way.

,。

After retiring, Grandpa started learning to play Chinese chess. He says the delight of playing against neighbors is more important than winning or losing.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập