100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

乘务员 (chéng wù yuán): Nhân viên, thành viên phi hành đoàn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Nhân viên, thành viên phi hành đoàn
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Nhân viên, thành viên phi hành đoàn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 在火车、飞机、轮船等公共交通工具上为乘客服务的工作人员,主要负责检票、报站、提供餐饮、维持秩序以及处理旅途中的各种问题
  • 也可泛指在交通工具上工作的所有服务人员。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

để đi xe

Chưa có nghĩa.

HSK 3

hậu tố chỉ người có một công việc nhất định; hậu tố chỉ người có một công việc hoặc vai trò nhất định; người làm một nghề cụ thể; thành viên (của một nhóm hoặc tổ chức)

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập