100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

乘坐 (chéng zuò): lên (tàu

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
lên (tàu
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • lên (tàu

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 坐车、船、飞机等交通工具出行。比如坐公共汽车、坐火车、坐飞机。强调使用某种交通工具从一地到另一地,后面常接具体的交通工具名称。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

để đi xe

HSK 1

ngồi; ngồi xuống; lên (xe buýt; ngồi; ngồi xuống; đi bằng (xe buýt, tàu hỏa, v.v.); bị trừng phạt (ví dụ: trong tù); họ Tả; họ Tả

Câu ví dụ

。

I take the subway to work every day.

。

They are flying to Beijing.

。

Please take the elevator to the fifth floor.

。

She took a taxi home.

。

Taking the bus is more environmentally friendly than driving.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập