100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

习惯 (xí guàn): thói quen; phong tục; thực hành thông thường; quen với; thói quen; phong tục; thực hành thông thường; quen với; trở nên quen

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thói quen; phong tục; thực hành thông thường; quen với; thói quen; phong tục; thực hành thông thường; quen với; trở nên quen
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thói quen
  • phong tục
  • thực hành thông thường
  • quen với
  • thói quen
  • phong tục
  • thực hành thông thường
  • quen với
  • trở nên quen

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 长期逐渐养成的、一时不容易改变的行为或倾向,比如早睡早起、饭后散步
  • 也指对某种环境或条件慢慢适应,不再觉得陌生或不自然,常带“了”或“过”,例如“我已经习惯这里的生活了”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

luyện tập; học tập

HSK 7

đã quen với

Câu ví dụ

。

His habit of running every morning has persisted for five years.

。

I have a habit of drinking coffee every morning.

。

I am used to drinking a glass of warm milk before going to sleep.

。

He has already gotten used to life here.

。

Forming a good habit requires time and patience.

,。

Her study habits are very good; she reviews every day.

,。

He habitually touched his pocket and found that the keys were missing.

。

Poor eating habits can affect your health.

。

You need to get used to living alone.

。

I am used to drinking a cup of coffee every morning.

。

He quickly got used to the new work environment.

。

Going to bed early and getting up early is a good habit.

。

Every place has different customs and habits.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập