100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

乡下 (xiāng xia): vùng nông thôn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
vùng nông thôn
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • vùng nông thôn
  • khu vực nông thôn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指城市以外、以农业为主的地区,人们通常在那里种地、养牲畜,生活节奏比较慢,人口也比城市少
  • 口语中也常用来指自己的家乡或农村的老家,例如回乡下看看父母。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

đất nước hay nông thôn

HSK 1

xuống; xuống dưới; ở dưới; thấp hơn; sau; tiếp theo (tuần v.v.); thứ hai (của hai phần); giảm; đi xuống; đi đến (một quyết định; xuống; xuống dưới; ở dưới; thấp hơn; đi xuống; hạ xuống; xuống xe; tiếp theo (theo thứ tự); sau; thứ hai (của hai phần); đạt đến; ban hành (ví dụ: một mệnh lệnh); đặt vào (ví dụ: nỗ lực); (lượng từ chỉ số lần hành động)

Câu ví dụ

,,。

My grandfather has lived in the countryside his whole life, getting up early every day to work in the fields and breathe fresh air.

,,。

During summer vacation, my mother sent me to my grandmother's house in the countryside to experience rural life.

,、,。

Although the countryside isn't as lively as a big city, it's quiet and has good air, very suitable for retirement.

,。

Many young people choose to leave the countryside and find jobs in the city, hoping for better development opportunities.

,。

On the weekend, our whole family drove to the countryside to pick strawberries, and the children had a great time playing in the fields.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập