100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

书写 (shū xiě): để viết

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để viết
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để viết

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用笔在纸上或其他物体上写出文字或符号,强调动作和过程
  • 也指写作、创作文字作品。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

viết tắt của 書經|书经[Shu1 jing1]; sách; thư; tài liệu; viết; sách; thư; tài liệu; viết tắt của 书经 (Shūjīng)

HSK 1

viết; soạn; vẽ (cổ hoặc thơ ca, hiếm)

Câu ví dụ

。

Please write your name with a pen.

。

He practices writing Chinese characters every day.

,。

Writing should be neat so that others can easily read it.

。

The teacher grades our writing homework.

。

Her writing speed is very fast.

,。

In ancient times, people wrote with brush pens.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập