100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

了解 (liǎo jiě): hiểu; biết về; tìm hiểu về; phát hiện ra; hiểu; biết về; tìm hiểu về; phát hiện ra; biến thể của 了解[liao3 jie3]

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
hiểu; biết về; tìm hiểu về; phát hiện ra; hiểu; biết về; tìm hiểu về; phát hiện ra; biến thể của 了解[liao3 jie3]
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • hiểu
  • biết về
  • tìm hiểu về
  • phát hiện ra
  • hiểu
  • biết về
  • tìm hiểu về
  • phát hiện ra
  • biến thể của 了解[liao3 jie3]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 知道得很清楚,明白某件事或某个人的情况
  • 打听、调查。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

(dấu hiệu hành động đã hoàn thành); (trợ từ tình thái chỉ sự thay đổi trạng thái; trợ từ đánh dấu sự hoàn thành hoặc hiện thực hóa một hành động; trợ từ cuối câu chỉ sự thay đổi trạng thái hoặc tình huống mới; trợ từ dùng sau 太 để chỉ sự quá mức hoặc cảm xúc mạnh; dấu hiệu thể chỉ sự hoàn thành hoặc hiện thực hóa; trợ từ tình thái chỉ sự thay đổi trạng thái hoặc tình huống mới

HSK 6

để phân chia

Câu ví dụ

。

I don't know much about the history of this city.

。

I want to learn more about Chinese culture.

,。

Through this trip, I understood the local people's living habits.

?

Do you understand his thoughts?

。

I need to understand the background of this issue.

。

He already knows about the situation.

。

I'd like to learn about your services.

,。

Through this exchange, I gained a deeper understanding of him.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập