100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

二手 (èr shǒu): gián tiếp thu được

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
gián tiếp thu được
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • gián tiếp thu được
  • Second Hand (thông tin

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指从别人那里得到、不是直接从生产者或原主处获得的。常用来形容物品经过他人使用后再转卖或转赠,如二手书、二手车
  • 也可比喻消息、经验等不是亲自得来,而是从别人处听来或学来的。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

hai; 2; (tiếng Bắc Kinh) ngốc; hai; 2 (số đếm); (tiếng Bắc Kinh) ngốc; khờ; vụng về

HSK 2

tay; (trang trọng) cầm; người làm một số loại công việc; người có kỹ năng trong một số loại công việc; cá nhân; tiện lợi; lượng từ cho kỹ năng; tay; người có kỹ năng hoặc vai trò cụ thể; tiện lợi; (trang trọng) cầm; lượng từ cho kỹ năng

Câu ví dụ

,,。

I just graduated and don't have much money, so I bought a second-hand car for transportation.

,。

To save money, he often buys textbooks at a second-hand bookstore.

,。

She sold her unused old phone on a second-hand website and got some pocket money.

,,。

This coat is second-hand, but it looks as good as new, yet the price is much cheaper.

,,。

He found an old camera at a second-hand market; although it's a bit old, it still works.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập