100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

二维码 (èr wéi mǎ): Mã vạch 2D

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Mã vạch 2D
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Mã vạch 2D
  • mã ma trận
  • (esp.) Mã QR

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种由黑白小方块组成的方形图案,储存着网址、文字等信息。用手机摄像头扫描它,就能快速打开网页、添加联系人、付款或获取优惠等
  • 常出现在商品包装、广告和手机上。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

hai; 2; (tiếng Bắc Kinh) ngốc; hai; 2 (số đếm); (tiếng Bắc Kinh) ngốc; khờ; vụng về

Chưa có nghĩa.

HSK 7

mã não

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

When checking out at the supermarket, the cashier asked me to show the QR code on my phone; with one scan I could pay.

,。

Our restaurant's menu has a QR code printed on it; customers can scan it with WeChat to see all the dishes and prices.

,,。

Before entering the subway station, staff reminded passengers to open their health code QR code in advance so they could pass the check quickly.

,,,。

After buying a movie ticket online, I received a text message with a QR code; I could scan it at the cinema entrance to collect the ticket.

,。

The teacher sent the QR code for the study materials to the class group; classmates could scan it with their phones to download them.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập