100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

交付 (jiāo fù): để giao cho

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để giao cho
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để giao cho
  • để cung cấp

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把事物、任务或责任交给别人或有关方面,完成交接。常指按约定或规定把成品、文件、款项等交到指定的人或机构手中,强调转移并结束自己的保管或办理责任
  • 也可指交付给某人使用或处理。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

để giao cho

HSK 4

trả tiền; giao cho; loại từ cho cặp hoặc bộ đồ vật; họ Phó

Câu ví dụ

。

Please deliver the report to the client by Friday.

,。

After three months of hard work, the team finally delivered the software on time.

。

He promised to deliver all the goods before the New Year.

。

The project manager confirmed that the final version had been delivered.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập