100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

产值 (chǎn zhí): giá trị của output

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
giá trị của output
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • giá trị của output
  • giá trị đầu ra

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指一定时期内生产的产品或服务用货币计算的总价值,常用来衡量企业、行业或地区的生产成果和经济规模。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để sinh con

HSK 4

giá trị

Câu ví dụ

,。

This factory's total output value last year exceeded one billion yuan, an increase of 15 percent over the year before.

,。

Thanks to the adoption of new technology, the company's annual output value doubled within three years.

,,。

Although agricultural output value accounts for only 10 percent of the national economy, it is crucial for food security and therefore very important.

,。

Statistics show that industrial output value in the first half of this year fell by 3 percent compared with the same period last year.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập