100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

享用 (xiǎng yòng): to enjoy (tức là có lợi ích hoặc lợi ích của)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
to enjoy (tức là có lợi ích hoặc lợi ích của)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • to enjoy (tức là có lợi ích hoặc lợi ích của)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指享受并使用某样东西,通常用于食物、饮品或美好的事物
  • 强调在使用的过程中得到满足和愉悦,带有珍惜和满意的意味。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

để thưởng thức

HSK 3

dùng; sử dụng; thuê; (giới từ) với; bằng cách; cần; phải (thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi); tính hữu ích; tính thực dụng; (dạng ràng buộc) chi phí; phí tổn; (lịch sự) ăn; uống; (văn học) do đó; vì thế; dùng; thuê; cần; phải (trong câu phủ định hoặc câu hỏi); với; bằng phương tiện (giới từ); tính hữu ích; tính thực dụng; chi phí; phí tổn

Câu ví dụ

,,。

On the weekend, our whole family went to the beach; while enjoying the scenery, we also enjoyed the fresh seafood we had just bought.

,。

The service at this hotel is very thoughtful; guests can enjoy a free breakfast in their rooms.

,。

After Grandpa retired, he would sit in the yard every afternoon and enjoy an hour of peaceful time.

,,。

After three hours of effort, the climbing team finally reached the summit and enjoyed the magnificent sunrise view.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập