100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

亮相 (liàng xiàng): To strike a pose (vở opera Trung Quốc)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
To strike a pose (vở opera Trung Quốc)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • To strike a pose (vở opera Trung Quốc)
  • (fig.)Để xuất hiện trước công chúng
  • ra ngoài trước công chúng (phơi bày tính cách thực sự của một người, ý kiến, vv)
  • (of một sản phẩm) để xuất hiện trên thị trường hoặc tại một triển lãm thương mại, vv
  • ra ngoài trước công chúng (phơi bày tính cách thực sự, ý kiến, vv)
  • (of một sản phẩm) để xuất hiện trên thị trường hoặc tại một triển lãm thương mại, vv. "

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指演员在戏曲表演中摆出特定的姿势,展示身段和造型,通常在上下场或表演的关键时刻进行
  • 比喻公开露面或首次出现,在公众面前展示自己。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

sáng

HSK 3

each other; one another; mutually

Câu ví dụ

,,,。

When the martial male role actor strikes a pose on stage, his body is perfectly still, but his eyes are bright and piercing, winning a round of applause from the whole house.

,。

The director asked all the actors to strike poses simultaneously amid the sound of gongs and drums, to show the characters' heroic spirit.

,,,。

The first time she performed on stage, she was so nervous that she forgot to strike a pose; luckily her teacher reminded her from the wings, and she quickly assumed the posture.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập