100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

亲眼 (qīn yǎn): với đôi mắt của chính mình

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
với đôi mắt của chính mình
Số chữ
2
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • với đôi mắt của chính mình
  • cá nhân mình

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用自己的眼睛直接看到,强调不是听别人说的或从别处得知的。常用来表示事情真实可信,自己是直接的见证者。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

cha mẹ

HSK 5

con mắt

Câu ví dụ

,。

I saw that famous painting with my own eyes at the museum, and it was even more stunning than in photos.

,。

The police said that to confirm whether that person is a thief, someone must have seen him steal with their own eyes.

,。

Although the news reported the devastation of the earthquake, only those who witnessed it with their own eyes can truly understand that fear.

,。

He watched the little sapling he planted grow taller day by day with his own eyes, and his heart was filled with a sense of accomplishment.

,,。

If you don't believe what I said, go to the scene and see it with your own eyes; then you should feel reassured, right?

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập