100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

人工智能 (rén gōng zhì néng): Trí tuệ nhân tạo

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Trí tuệ nhân tạo
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Trí tuệ nhân tạo
  • Trí tuệ nhân tạo (AI)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指由人制造出来的机器或计算机系统所表现出的智能,能够模拟人类的思考、学习和解决问题的能力
  • 它是计算机科学的一个分支,研究如何让机器完成通常需要人类智能才能完成的任务,比如识别图像、理解语言、下棋和自动驾驶等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

người; con người; nhân loại

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

HSK 1

có thể; có thể làm được; có lẽ; khả năng; (vật lý) năng lượng; có thể; có thể làm được; có khả năng; khả năng; năng lực; tài năng; họ Neng

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

Artificial intelligence is changing our way of life.

。

Artificial intelligence is changing our way of life.

。

Many companies are investing in artificial intelligence technology.

。

Many companies are starting to use artificial intelligence to improve production efficiency.

。

Artificial intelligence can help doctors diagnose diseases.

。

Artificial intelligence can help doctors diagnose diseases more accurately.

。

Studying artificial intelligence requires a strong foundation in mathematics.

,。

In the future, artificial intelligence may replace some traditional jobs.

。

The development of artificial intelligence has also brought some ethical issues.

。

Learning artificial intelligence requires mastering mathematics and programming knowledge.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập