100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

人类 (rén lèi): nhân loại

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nhân loại
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nhân loại
  • chủng tộc loài người

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指地球上所有的人的总体
  • 与动物相区别的物种,具有语言、思维和创造工具的能力。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

người; con người; nhân loại

HSK 5

loại

Câu ví dụ

,,。

Scientists warn that if we don't take action now, humanity will face a serious existential crisis.

,。

From ancient times to the present, humanity has been exploring the mysteries of the universe.

,。

Protecting the environment is everyone's responsibility, because it is closely linked to the future of humanity.

。

The development of artificial intelligence may change the way humanity lives.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập