100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

人身 (rén shēn): người

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
người
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • người
  • cá nhân
  • cơ thể con người

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指人的身体
  • 也指与人的生命、健康、自由、名誉等有关的方面。常用于法律或正式语境,如人身自由、人身安全、人身攻击。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

người; con người; nhân loại

HSK 4

cơ thể, bản thân; lượng từ cho quần áo

Câu ví dụ

,,,。

There were many people on the subway, and he held his backpack tightly, afraid that someone might take the opportunity to steal his belongings, and even worried that his personal safety would be threatened.

,,。

That online fraud gang not only swindled money but also launched personal attacks on the victims, causing many people to suffer both physically and mentally.

,,。

According to legal provisions, no unit or individual may unlawfully restrict another person's personal freedom; otherwise, they will be severely punished by law.

,,。

During the rescue operation, firefighters risked their lives to protect the personal safety of the masses; their brave actions are admirable.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập