100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

他们 (tā men): họ; họ; họ; họ (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều); họ (dùng để chỉ mọi người nói chung hoặc một nhóm không xác định)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 1pronoun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
họ; họ; họ; họ (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều); họ (dùng để chỉ mọi người nói chung hoặc một nhóm không xác định)
Số chữ
2
Từ loại
pronoun
Cấp độ HSK
HSK 1

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • họ
  • họ
  • họ
  • họ (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều)
  • họ (dùng để chỉ mọi người nói chung hoặc một nhóm không xác định)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 人称代词,指代说话人和听话人以外的一群人,相当于“他”的复数形式
  • 在性别不明或包含男女的群体中通用,也可泛指某个人群。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

(ngôi thứ ba số ít) (từ đầu thế kỷ 20; anh ấy; anh ấy

HSK 1

hậu tố số nhiều cho đại từ và danh từ; hậu tố số nhiều cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người

Câu ví dụ

。

They will come tomorrow.

。

I like them.

。

Their child is at school.

。

What they said makes a lot of sense.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập