代表 (dài biǎo): đại diện
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- đại diện
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- noun, verb
- Cấp độ HSK
- HSK 5
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- đại diện
- để đại diện cho
- để đứng cho
- thay mặt cho
- Trong danh nghĩa của
Giải thích bằng tiếng Trung
- 代替某个人或某个集体表达意见、处理事情的人或行为,如代表公司参加会议
- 指能在某方面体现整体特征的人或事物,如这幅画是他早期的代表作
- 在选举中,指被选出替大家办事、表达大家意愿的人。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
bề mặt bên ngoài; mối quan hệ gia đình qua nữ giới; để thể hiện (ý kiến của một người); một mô hình; một bảng (liệt kê thông tin); một biểu mẫu; một đồng hồ đo (đo cái gì đó); đồng hồ đeo tay; đồng hồ đo; thước đo; bề mặt bên ngoài; mối quan hệ gia đình qua nữ giới; để thể hiện (ý kiến của một người); một mô hình; một bảng (liệt kê thông tin); một biểu mẫu; một đồng hồ đo (đo cái gì đó); đồng hồ đeo tay; đồng hồ đo; thước đo
Câu ví dụ
He was chosen as the company's representative to attend the meeting.
He attended the meeting on behalf of the company.
This painting represents the highest level of ancient Chinese art.
This representative put forward an important suggestion.
She spoke as the student representative at the graduation ceremony.
In the competition, he represented our school.
This symbol represents peace and friendship.
This symbol represents peace.
He was elected as the student representative to speak.
These data represent the latest research results.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.