100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

代表 (dài biǎo): đại diện

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun, verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đại diện
Số chữ
2
Từ loại
noun, verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đại diện
  • để đại diện cho
  • để đứng cho
  • thay mặt cho
  • Trong danh nghĩa của

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 代替某个人或某个集体表达意见、处理事情的人或行为,如代表公司参加会议
  • 指能在某方面体现整体特征的人或事物,如这幅画是他早期的代表作
  • 在选举中,指被选出替大家办事、表达大家意愿的人。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

Để trở thành một sự thay thế cho

HSK 4

bề mặt bên ngoài; mối quan hệ gia đình qua nữ giới; để thể hiện (ý kiến của một người); một mô hình; một bảng (liệt kê thông tin); một biểu mẫu; một đồng hồ đo (đo cái gì đó); đồng hồ đeo tay; đồng hồ đo; thước đo; bề mặt bên ngoài; mối quan hệ gia đình qua nữ giới; để thể hiện (ý kiến của một người); một mô hình; một bảng (liệt kê thông tin); một biểu mẫu; một đồng hồ đo (đo cái gì đó); đồng hồ đeo tay; đồng hồ đo; thước đo

Câu ví dụ

。

He was chosen as the company's representative to attend the meeting.

。

He attended the meeting on behalf of the company.

。

This painting represents the highest level of ancient Chinese art.

。

This representative put forward an important suggestion.

。

She spoke as the student representative at the graduation ceremony.

,。

In the competition, he represented our school.

。

This symbol represents peace and friendship.

。

This symbol represents peace.

。

He was elected as the student representative to speak.

。

These data represent the latest research results.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập