100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

以上 (yǐ shàng): mức đó trở lên; số lượng đó trở lên; đã đề cập ở trên; (dùng để chỉ rằng đã nói xong) Hết.; mức đó trở lên; số lượng đó trở lên; đã đề cập ở trên; ở trên; (dùng ở cuối bài phát biểu) thế là hết; tôi đã nói xong

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
mức đó trở lên; số lượng đó trở lên; đã đề cập ở trên; (dùng để chỉ rằng đã nói xong) Hết.; mức đó trở lên; số lượng đó trở lên; đã đề cập ở trên; ở trên; (dùng ở cuối bài phát biểu) thế là hết; tôi đã nói xong
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mức đó trở lên
  • số lượng đó trở lên
  • đã đề cập ở trên
  • (dùng để chỉ rằng đã nói xong) Hết.
  • mức đó trở lên
  • số lượng đó trở lên
  • đã đề cập ở trên
  • ở trên
  • (dùng ở cuối bài phát biểu) thế là hết
  • tôi đã nói xong

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để sử dụng

HSK 1

(bound form) lên; trên; phía trên; trước; đầu tiên (trong nhiều phần); leo; lên; đi lên; tham dự (lớp học hoặc đại học); (bổ ngữ chỉ hướng) lên; (hậu tố danh từ) trên; lên; trên; phía trên; trước; đầu tiên (trong nhiều phần); leo; lên; đi lên; bổ ngữ chỉ hướng: lên; hậu tố danh từ: trên

Câu ví dụ

。

This class has more than thirty students.

。

People aged eighteen and above can participate in this competition.

。

The above are all my views.

,。

Today's meeting ends here. That is all.

。

Please refer to the above explanation.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập